antalgique
/ɑ̃.tal.ʒik/ giọng máy của trình duyệt
antalgique nghĩa là chống đau, thuốc chống đau.
Nghĩa của antalgique
Tính từ
- Y học Chống đau.
Danh từ · giống đực
- Y học Thuốc chống đau.
Dạng từ của antalgique
| Số nhiều | antalgiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antalgique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ analgesic
- Danh từ analgesic, painkiller
Câu hỏi thường gặp
antalgique nghĩa là gì?
antalgique (tính từ, danh từ) nghĩa là chống đau, thuốc chống đau.
antalgique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antalgique (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tal.ʒik/.