armistice
danh từ giống đực (m)
/aʁ.mis.tis/ giọng máy của trình duyệt
armistice nghĩa là sự đình chiến.
Nghĩa của armistice
Danh từ · giống đực
- Sự đình chiến.
- Conclure un armistice, signer un armisticeký hiệp ước đình chiến
- Armistice qui suit un cessez-le-feuhiệp ước đình chiến tiếp theo sự ngưng bắn
Dạng từ của armistice
Đi với mạo từ: un armistice · l'armistice
| Số nhiều | armistices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ armistice
Câu hỏi thường gặp
armistice nghĩa là gì?
armistice (danh từ) nghĩa là sự đình chiến.
armistice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của armistice (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.mis.tis/.
armistice là giống đực hay giống cái?
armistice là danh từ giống đực (dùng với un, le).