arachide
arachide nghĩa là lạc.
Nghĩa của arachide
Danh từ · giống cái
- Lạc (cây, hạt).
- Huile d'arachidedầu phộng
- Arachides torréfiéeslạc rang
Dạng từ của arachide
Đi với mạo từ: une arachide · l'arachide
| Số nhiều | arachides |
Câu ví dụ với arachide
- Les arachides ne sont pas des noix mais des légumineuses. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8587024
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ groundnut, peanut, goober (Arachis hypogaea)
Câu hỏi thường gặp
arachide nghĩa là gì?
arachide (danh từ) nghĩa là lạc.
arachide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arachide (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁa.ʃid/.
arachide là giống đực hay giống cái?
arachide là danh từ giống cái (dùng với une, la).