argyronète
danh từ giống cái (f)
/aʁ.ʒi.ʁɔ.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
argyronète nghĩa là nhện nước.
Nghĩa của argyronète
Danh từ · giống cái
- Động vật học Nhện nước.
Dạng từ của argyronète
Đi với mạo từ: une argyronète · l'argyronète
| Số nhiều | argyronètes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diving bell spider (Argyroneta aquatica)
Câu hỏi thường gặp
argyronète nghĩa là gì?
argyronète (danh từ) nghĩa là nhện nước.
argyronète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của argyronète (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʒi.ʁɔ.nɛt/.
argyronète là giống đực hay giống cái?
argyronète là danh từ giống cái (dùng với une, la).