argousier
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ɡu.zje/ giọng máy của trình duyệt
argousier nghĩa là cây nhót gai.
Nghĩa của argousier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây nhót gai.
Dạng từ của argousier
Đi với mạo từ: un argousier · l'argousier
| Số nhiều | argousiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sea buckthorn
Câu hỏi thường gặp
argousier nghĩa là gì?
argousier (danh từ) nghĩa là cây nhót gai.
argousier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của argousier (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ɡu.zje/.
argousier là giống đực hay giống cái?
argousier là danh từ giống đực (dùng với un, le).