arche
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʁʃ/ giọng máy của trình duyệt
arche nghĩa là vòm cầu, nhịp cầu.
Nghĩa của arche
Danh từ · giống cái
- Vòm cầu, nhịp cầu.
- Tàu của Nô-ê (cũng arche de Noé).
- l'arche d'alliance, l'arche sainte(tôn giáo) tráp của người Hêbrơ cất phiến đá có khắc mười điều giáo lệnh của thượng đế ban cho Moixơ
Dạng từ của arche
Đi với mạo từ: une arche · l'arche
| Số nhiều | arches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arch
- Danh từ ark (Noah's ship)
Câu hỏi thường gặp
arche nghĩa là gì?
arche (danh từ) nghĩa là vòm cầu, nhịp cầu.
arche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arche (giọng Pháp chuẩn): /aʁʃ/.
arche là giống đực hay giống cái?
arche là danh từ giống cái (dùng với une, la).