TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

arche

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʁʃ/ giọng máy của trình duyệt

arche nghĩa là vòm cầu, nhịp cầu.

Nghĩa của arche

Danh từ · giống cái

  1. Vòm cầu, nhịp cầu.
  2. Tàu của Nô-ê (cũng arche de Noé).
    • l'arche d'alliance, l'arche sainte(tôn giáo) tráp của người Hêbrơ cất phiến đá có khắc mười điều giáo lệnh của thượng đế ban cho Moixơ

Dạng từ của arche

Đi với mạo từ: une arche · l'arche

Số nhiềuarches
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arch
  • Danh từ ark (Noah's ship)

Câu hỏi thường gặp

arche nghĩa là gì?

arche (danh từ) nghĩa là vòm cầu, nhịp cầu.

arche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arche (giọng Pháp chuẩn): /aʁʃ/.

arche là giống đực hay giống cái?

arche là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.