archidiocésain
giọng máy của trình duyệt
archidiocésain nghĩa là Xem archidiocèse.
Nghĩa của archidiocésain
Tính từ
- Xem archidiocèse
Dạng từ của archidiocésain
| Số nhiều | archidiocésains |
| Giống cái | archidiocésaine |
| Giống cái số nhiều | archidiocésaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ archdiocesan
Câu hỏi thường gặp
archidiocésain nghĩa là gì?
archidiocésain (tính từ) nghĩa là Xem archidiocèse.