TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

architecte

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.ʃi.tɛkt/ giọng máy của trình duyệt

architecte nghĩa là kiến trúc sư, nhà kiến trúc, thượng đế, hóa công.

Nghĩa của architecte

Danh từ · cả hai giống

  1. Kiến trúc sư, nhà kiến trúc.
    • L'Ordre des architectestổ chức của các kiến trúc sư, kiến trúc sư đoàn
    • Architecte d'intérieurchuyên viên trang trí nội thất
    • L'architecte d'un système d'informationngười thiết kế một hệ thông tin
  2. Tôn giáo (Architecte) thượng đế, hóa công.

Dạng từ của architecte

Số nhiềuarchitectes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với architecte

Trái nghĩa

Câu ví dụ với architecte

  • Un architecte connu a construit cette maison. Một kiến trúc sư nổi tiếng đã xây dựng ngôi nhà này.Tatoeba #333553

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ architect (a designer of buildings)

Câu hỏi thường gặp

architecte nghĩa là gì?

architecte (danh từ) nghĩa là kiến trúc sư, nhà kiến trúc, thượng đế, hóa công.

architecte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của architecte (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃi.tɛkt/.

architecte là giống đực hay giống cái?

architecte là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.