argenterie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.ʒɑ̃.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
argenterie nghĩa là bát đĩa bằng bạc, đồ bạc.
Nghĩa của argenterie
Danh từ · giống cái
- Bát đĩa bằng bạc, đồ bạc.
Dạng từ của argenterie
Đi với mạo từ: une argenterie · l'argenterie
| Số nhiều | argenteries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silver cutlery, silverware
Câu hỏi thường gặp
argenterie nghĩa là gì?
argenterie (danh từ) nghĩa là bát đĩa bằng bạc, đồ bạc.
argenterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của argenterie (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʒɑ̃.tʁi/.
argenterie là giống đực hay giống cái?
argenterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).