arabica
danh từ giống đực (m)
/a.ʁa.bi.ka/ giọng máy của trình duyệt
arabica nghĩa là cà phê arabica.
Nghĩa của arabica
Danh từ · giống đực
- Cây cà phê có xuất xứ ở A Rập.
- Cà phê arabica.
Dạng từ của arabica
Đi với mạo từ: un arabica · l'arabica
| Số nhiều | arabicas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arabica (coffee)
Câu hỏi thường gặp
arabica nghĩa là gì?
arabica (danh từ) nghĩa là cà phê arabica.
arabica phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arabica (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁa.bi.ka/.
arabica là giống đực hay giống cái?
arabica là danh từ giống đực (dùng với un, le).