arcasse
danh từ giống cái (f)
/aʁ.kas/ giọng máy của trình duyệt
arcasse nghĩa là khung đuôi.
Nghĩa của arcasse
Danh từ · giống cái
- Khung đuôi (tàu, thuyền).
Dạng từ của arcasse
Đi với mạo từ: une arcasse · l'arcasse
| Số nhiều | arcasses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stern
Câu hỏi thường gặp
arcasse nghĩa là gì?
arcasse (danh từ) nghĩa là khung đuôi.
arcasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arcasse (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.kas/.
arcasse là giống đực hay giống cái?
arcasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).