argyrose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
argyrose nghĩa là quặng bạc.
Nghĩa của argyrose
Danh từ · giống cái
- Quặng bạc.
- xem argyrisme — Sự nhiễm độc bạc.
Dạng từ của argyrose
Đi với mạo từ: une argyrose · l'argyrose
| Số nhiều | argyroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of acanthite
Câu hỏi thường gặp
argyrose nghĩa là gì?
argyrose (danh từ) nghĩa là quặng bạc.
argyrose là giống đực hay giống cái?
argyrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).