TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

armer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.me/ giọng máy của trình duyệt

armer nghĩa là vũ trang cho, cho cốt vào, cho khung vào.

Nghĩa của armer

Ngoại động từ

  1. Trang bị vũ khí cho, vũ trang cho.
    • Armer les recruestrang bị vũ khí cho tân binh
    • Il y a assez d'armes dans cet arsenal pour armer des milliers d'hommesbinh công xưởng này đủ vũ khí để vũ trang cho hàng nghìn người
  2. Cho cốt vào, cho khung vào.
    • Armer une poutre de bandes de fercạp sắt vào một cái xà
    • Armer le bétoncho cốt thép vào bê tông
  3. Lên cò (súng), lên máy (máy ảnh...).
  4. Trang bị (tàu bè..).
  5. Cấp cho lợi khí.
    • Le marxisme nous arme contre les erreurschủ nghĩa Mác cấp cho ta lợi khí chống những sai lầm
    • Armer qqn chevalierphong ai làm hiệp sĩ

Chia động từ armer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: arméHiện tại phân từ: armant

Hiện tại présent

  • j'arme
  • tu armes
  • il/elle arme
  • nous armons
  • vous armez
  • ils/elles arment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai armé
  • tu as armé
  • il/elle a armé
  • nous avons armé
  • vous avez armé
  • ils/elles ont armé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'armais
  • tu armais
  • il/elle armait
  • nous armions
  • vous armiez
  • ils/elles armaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'armerai
  • tu armeras
  • il/elle armera
  • nous armerons
  • vous armerez
  • ils/elles armeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'armerais
  • tu armerais
  • il/elle armerait
  • nous armerions
  • vous armeriez
  • ils/elles armeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'arme
  • que tu armes
  • qu'il/elle arme
  • que nous armions
  • que vous armiez
  • qu'ils/elles arment

Quá khứ đơn passé simple

  • j'armai
  • tu armas
  • il/elle arma
  • nous armâmes
  • vous armâtes
  • ils/elles armèrent

Mệnh lệnh impératif

  • arme (tu)
  • armons (nous)
  • armez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với armer

Trái nghĩa

Họ từ của armer

Cụm từ, thành ngữ với armer

  • armer qqn contre qqn — giục ai tấn công ai

Câu ví dụ với armer

  • Il pointa son arme vers moi. Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133346
  • Il s'agit d'une arme. Đó là một vũ khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4626904
  • J’ai rendu les armes. Tôi đầu hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7713665
  • Pourquoi le gouvernement américain laisse-t-il les gens posséder des armes ? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335461
  • C'est une arme. Đó là một vũ khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894908
  • La police a sommé le suspect de lâcher son arme. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11701705
  • Baissez vos armes. Hãy hạ vũ khí xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337061
  • Jetez votre arme ! Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8304789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arm (equip with weapons); to dub (a knight)

Câu hỏi thường gặp

armer nghĩa là gì?

armer (ngoại động từ) nghĩa là vũ trang cho, cho cốt vào, cho khung vào.

armer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của armer (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.me/.

Chia động từ armer ở thì hiện tại thế nào?

j'arme, tu armes, il/elle arme, nous armons, vous armez, ils/elles arment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.