argonaute
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ɡɔ.not/ giọng máy của trình duyệt
argonaute nghĩa là con tuộc tổ nổi.
Nghĩa của argonaute
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con tuộc tổ nổi.
Dạng từ của argonaute
Đi với mạo từ: un argonaute · l'argonaute
| Số nhiều | argonautes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ argonaut
Câu hỏi thường gặp
argonaute nghĩa là gì?
argonaute (danh từ) nghĩa là con tuộc tổ nổi.
argonaute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của argonaute (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ɡɔ.not/.
argonaute là giống đực hay giống cái?
argonaute là danh từ giống đực (dùng với un, le).