arabe
arabe nghĩa là tiếng a rập.
Nghĩa của arabe
Tính từ
- Thuộc A Rập.
- Chiffres arabeschữ số A Rập
- Les Emirats arabes uniscác tiểu vương quốc A Rập thống nhất
- La philosophie arabe médiévaletriết học A Rập thời trung cổ
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng A Rập.
Dạng từ của arabe
| Số nhiều | Arabes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arabe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với arabe
- Sami a appris l'arabe. Sami đã học tiếng Ả Rập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6809779
- Tu enseignes l'arabe. Bạn dạy tiếng Ả rập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550444
- Vous enseignez l'arabe. Bạn dạy tiếng Ả rập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550446
- On apprend l'arabe. Tụi tao đang học tiếng Ả Rập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630057
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Arabic
- Danh từ Arabic (language)
- Danh từ Arab (person); Arabian (horse breed)
Câu hỏi thường gặp
arabe nghĩa là gì?
arabe (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếng a rập.
arabe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arabe (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁab/.