argotisme
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ɡɔ.tism/ giọng máy của trình duyệt
argotisme nghĩa là thói dùng tiếng lóng.
Nghĩa của argotisme
Danh từ · giống đực
- Thói dùng tiếng lóng.
Dạng từ của argotisme
Đi với mạo từ: un argotisme · l'argotisme
| Số nhiều | argotismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a slang word or term
Câu hỏi thường gặp
argotisme nghĩa là gì?
argotisme (danh từ) nghĩa là thói dùng tiếng lóng.
argotisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của argotisme (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ɡɔ.tism/.
argotisme là giống đực hay giống cái?
argotisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).