archiatre
danh từ giống đực (m)
/aʁ.ʃjatʁ/ giọng máy của trình duyệt
archiatre nghĩa là ngự y trưởng, bác sĩ trưởng.
Nghĩa của archiatre
Danh từ · giống đực
- Sử học Ngự y trưởng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Bác sĩ trưởng.
Dạng từ của archiatre
Đi với mạo từ: un archiatre · l'archiatre
| Số nhiều | archiatres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chief physician, archiater
Câu hỏi thường gặp
archiatre nghĩa là gì?
archiatre (danh từ) nghĩa là ngự y trưởng, bác sĩ trưởng.
archiatre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archiatre (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃjatʁ/.
archiatre là giống đực hay giống cái?
archiatre là danh từ giống đực (dùng với un, le).