arbuste
danh từ giống đực (m)
/aʁ.byst/ giọng máy của trình duyệt
arbuste nghĩa là cây con.
Nghĩa của arbuste
Danh từ · giống đực
- Cây con.
Dạng từ của arbuste
Đi với mạo từ: un arbuste · l'arbuste
| Số nhiều | arbustes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bush, shrub
Câu hỏi thường gặp
arbuste nghĩa là gì?
arbuste (danh từ) nghĩa là cây con.
arbuste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arbuste (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.byst/.
arbuste là giống đực hay giống cái?
arbuste là danh từ giống đực (dùng với un, le).