TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

architecture

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.ʃi.tɛk.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt

architecture nghĩa là kiến trúc, kiểu kiến trúc, cấu tạo, kết cấu.

Nghĩa của architecture

Danh từ · giống cái

  1. Kiến trúc; kiểu kiến trúc.
    • Style d'architecturekiểu kiến trúc
    • Projet d'architectuređồ án kiến trúc
  2. Cấu tạo, kết cấu.
    • L'architecture du corps humaincấu tạo của cơ thể người

Dạng từ của architecture

Đi với mạo từ: une architecture · l'architecture

Số nhiềuarchitectures

Câu ví dụ với architecture

  • L'architecture... je ne m'en soucie pas vraiment. Je veux seulement un bureau confortable et une chambre confortable. Kiến trúc à... Tôi không nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng học thoải mái thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1244359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ architecture

Câu hỏi thường gặp

architecture nghĩa là gì?

architecture (danh từ) nghĩa là kiến trúc, kiểu kiến trúc, cấu tạo, kết cấu.

architecture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của architecture (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʃi.tɛk.tyʁ/.

architecture là giống đực hay giống cái?

architecture là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.