TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

archaïsant

/aʁ.ka.i.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

archaïsant nghĩa là sính lối cổ, có những nét cổ, người sính lối cổ.

Nghĩa của archaïsant

Tính từ

  1. Sính dùng từ ngữ cổ, sính lối cổ.
    • Poète archaïsantnhà thơ sính dùng từ ngữ cổ
  2. Có những nét cổ (bài văn...).

Danh từ · giống đực

  1. Người sính dùng từ ngữ cổ; người sính lối cổ.

Dạng từ của archaïsant

Số nhiềuarchaïsants
Giống cáiarchaïsante
Giống cái số nhiềuarchaïsantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với archaïsant

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ archaic; archaistic
  • Danh từ archaist

Câu hỏi thường gặp

archaïsant nghĩa là gì?

archaïsant (tính từ, danh từ) nghĩa là sính lối cổ, có những nét cổ, người sính lối cổ.

archaïsant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của archaïsant (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ka.i.zɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.