TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

appointage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

appointage nghĩa là sự vót nhọn, sự chuốt nhọn.

Nghĩa của appointage

Danh từ · giống đực

  1. Sự vót nhọn, sự chuốt nhọn.

Dạng từ của appointage

Đi với mạo từ: un appointage · l'appointage

Câu hỏi thường gặp

appointage nghĩa là gì?

appointage (danh từ) nghĩa là sự vót nhọn, sự chuốt nhọn.

appointage là giống đực hay giống cái?

appointage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.