aquaculteur
danh từ giống đực (m)
/a.kwa.kyl.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
aquaculteur nghĩa là Người nuôi trồng thủy sản.
Nghĩa của aquaculteur
Danh từ · giống đực
- Người nuôi trồng thủy sản.
Dạng từ của aquaculteur
Đi với mạo từ: un aquaculteur · l'aquaculteur
| Số nhiều | aquaculteurs |
| Giống cái | aquacultrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aquaculturist
Câu hỏi thường gặp
aquaculteur nghĩa là gì?
aquaculteur (danh từ) nghĩa là Người nuôi trồng thủy sản.
aquaculteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aquaculteur (giọng Pháp chuẩn): /a.kwa.kyl.tœʁ/.
aquaculteur là giống đực hay giống cái?
aquaculteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).