appalachien
/a.pa.la.ʃjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
appalachien nghĩa là (thuộc) dãy A-pa-lát.
Nghĩa của appalachien
Tính từ
- Địa chất, địa lý (thuộc) dãy A-pa-lát.
Dạng từ của appalachien
| Số nhiều | appalachiens |
| Giống cái | appalachienne |
| Giống cái số nhiều | appalachiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Appalachian
Câu hỏi thường gặp
appalachien nghĩa là gì?
appalachien (tính từ) nghĩa là (thuộc) dãy A-pa-lát.
appalachien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appalachien (giọng Pháp chuẩn): /a.pa.la.ʃjɛ̃/.