apolitisme
danh từ giống đực (m)
/a.pɔ.li.tism/ giọng máy của trình duyệt
apolitisme nghĩa là Chủ nghĩa phi chính trị.
Nghĩa của apolitisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa phi chính trị.
- Tính chất phi chính trị.
Dạng từ của apolitisme
Đi với mạo từ: un apolitisme · l'apolitisme
| Số nhiều | apolitismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apoliticism
Câu hỏi thường gặp
apolitisme nghĩa là gì?
apolitisme (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa phi chính trị.
apolitisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apolitisme (giọng Pháp chuẩn): /a.pɔ.li.tism/.
apolitisme là giống đực hay giống cái?
apolitisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).