apothème
danh từ giống đực (m)
/a.pɔ.tɛm/ giọng máy của trình duyệt
apothème nghĩa là trung đoạn.
Nghĩa của apothème
Danh từ · giống đực
- Toán học Trung đoạn.
Dạng từ của apothème
Đi với mạo từ: un apothème · l'apothème
| Số nhiều | apothèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apothem
Câu hỏi thường gặp
apothème nghĩa là gì?
apothème (danh từ) nghĩa là trung đoạn.
apothème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apothème (giọng Pháp chuẩn): /a.pɔ.tɛm/.
apothème là giống đực hay giống cái?
apothème là danh từ giống đực (dùng với un, le).