apraxique
/a.pʁak.sik/ giọng máy của trình duyệt
apraxique nghĩa là mất dùng động tác.
Nghĩa của apraxique
Tính từ
- Y học Mất dùng động tác.
Danh từ
- Y học Người (bị chứng) mất dùng động tác.
Dạng từ của apraxique
| Số nhiều | apraxiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ apraxic
Câu hỏi thường gặp
apraxique nghĩa là gì?
apraxique (tính từ, danh từ) nghĩa là mất dùng động tác.
apraxique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apraxique (giọng Pháp chuẩn): /a.pʁak.sik/.