TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

apprendre

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.pʁɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

apprendre nghĩa là học, dạy.

Nghĩa của apprendre

Ngoại động từ

  1. Học.
    • Il apprend l'algèbrenó học đại số
    • Je lui ai fait apprendre ses leçonstôi đã bắt nó học bài
    • Apprendre un texte par cœurhọc thuộc lòng một bài văn
    • Apprendre une langue, apprendre un métierhọc một ngôn ngữ, học một nghề
  2. Dạy.
    • Apprendre le latin à un enfantdạy tiếng la tinh cho em bé
    • Apprendre à lire à un enfantdạy em bé đọc
    • Le maître apprend aux élèves les verbes irréguliers anglaisthầy giáo dạy cho học trò những động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
    • Cela lui apprend à vivređó là bài học cho hắn trong cuộc sống
    • Je lui apprendrai à vivretôi sẽ dạy nó biết thế nào là lễ độ, nó sẽ biết tay tôi
  3. Báo cho biết.
    • Apprendre une nouvelle à quelqu'unbáo tin cho ai
    • Je vous apprends qu'il est arrivé, je vous apprends son arrivéetôi báo cho anh biết rằng nó đã đến
  4. Biết được.
    • Apprendre une nouvelle par un aminhờ một người bạn mà biết được một tin
    • Apprendre qqch de la bouche de qqnnhờ ai nói mà biết được điều gì
    • J'ai appris par hasard un secrettôi tình cờ biết được một điều bí mật
  5. Apprendre à; học, tập.
    • Apprendre à écrirehọc viết, tập viết
    • Apprendre à nagerhọc bơi, tập bơi
    • Apprendre à supporter la douleurtập chịu đau cho quen

Chia động từ apprendre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: apprisHiện tại phân từ: apprenant

Hiện tại présent

  • j'apprends
  • tu apprends
  • il/elle apprend
  • nous apprenons
  • vous apprenez
  • ils/elles apprennent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai appris
  • tu as appris
  • il/elle a appris
  • nous avons appris
  • vous avez appris
  • ils/elles ont appris

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'apprenais
  • tu apprenais
  • il/elle apprenait
  • nous apprenions
  • vous appreniez
  • ils/elles apprenaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'apprendrai
  • tu apprendras
  • il/elle apprendra
  • nous apprendrons
  • vous apprendrez
  • ils/elles apprendront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'apprendrais
  • tu apprendrais
  • il/elle apprendrait
  • nous apprendrions
  • vous apprendriez
  • ils/elles apprendraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'apprenne
  • que tu apprennes
  • qu'il/elle apprenne
  • que nous apprenions
  • que vous appreniez
  • qu'ils/elles apprennent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'appris
  • tu appris
  • il/elle apprit
  • nous apprîmes
  • vous apprîtes
  • ils/elles apprirent

Mệnh lệnh impératif

  • apprends (tu)
  • apprenons (nous)
  • apprenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apprendre

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của apprendre

Câu ví dụ với apprendre

  • Il n'est jamais trop tard pour apprendre. Không bao giờ trễ quá để học hỏi.Tatoeba #3867
  • J'ai commencé à apprendre le chinois la semaine dernière. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #3707
  • Qu'est-ce qui vous a poussées à apprendre l'allemand ? Điều gì thúc đẩy các cô học tiếng Đức?Tatoeba #2774395
  • Tout le monde doit apprendre par soi-même en fin de compte. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #3109
  • Elle n'a pas eu de mal à apprendre le poème par cœur. Chị ấy không gạp khó khăn gì để học thuộc lòng bài thơ.Tatoeba #182073
  • Il a appris à apprécier la littérature. Ông ấy đã học cách để nhận thức giá trị của văn học.Tatoeba #133306
  • Apprends ces mots, un par un. Bạn hãy học những từ đó, từng từ một.Tatoeba #11520
  • Aujourd'hui j'ai appris un mot nouveau. Hôm nay tôi đã học được một từ mới.Tatoeba #6106413

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to learn; to teach

Câu hỏi thường gặp

apprendre nghĩa là gì?

apprendre (ngoại động từ) nghĩa là học, dạy.

apprendre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apprendre (giọng Pháp chuẩn): /a.pʁɑ̃dʁ/.

Chia động từ apprendre ở thì hiện tại thế nào?

j'apprends, tu apprends, il/elle apprend, nous apprenons, vous apprenez, ils/elles apprennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.