apprentissage
apprentissage nghĩa là sự học nghề, sự học việc, bước đầu rèn luyện.
Nghĩa của apprentissage
Danh từ · giống đực
- Sự học nghề, sự học việc; thời gian học nghề.
- Mettre un garçon en apprentissagecho một cậu bé vào học nghề
- Entrer/être en apprentissagehọc nghề, học việc
- Văn học Bước đầu rèn luyện.
- L'apprentissage de la vertubước đầu rèn luyện đạo đức
Dạng từ của apprentissage
Đi với mạo từ: un apprentissage · l'apprentissage
| Số nhiều | apprentissages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apprentissage
Trái nghĩa
Họ từ của apprentissage
Câu ví dụ với apprentissage
- L'enseignement est un apprentissage. Dạy cũng là học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10683095
- Je consacre beaucoup de temps à l'apprentissage d'une langue. Tôi dành nhiều thời gian học một ngôn ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5124273
- Catherine fait un apprentissage à l'étranger en tant que cuisinière. Catherine đang học nghề đầu bếp ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954201
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apprenticeship; learning
Câu hỏi thường gặp
apprentissage nghĩa là gì?
apprentissage (danh từ) nghĩa là sự học nghề, sự học việc, bước đầu rèn luyện.
apprentissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apprentissage (giọng Pháp chuẩn): /a.pʁɑ̃.ti.saʒ/.
apprentissage là giống đực hay giống cái?
apprentissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).