TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

expérience

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.spe.ʁjɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

expérience nghĩa là kinh nghiệm, sự từng trải.

Nghĩa của expérience

Danh từ · giống cái

  1. Kinh nghiệm, sự từng trải.
    • L'expérience de la viekinh nghiệm cuộc đời
  2. Thí nghiệm.
    • Faire une expérience de physiquelàm một thí nghiệm vật lý

Dạng từ của expérience

Đi với mạo từ: une expérience · l'expérience

Số nhiềuexpériences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expérience

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của expérience

Câu ví dụ với expérience

  • Avez-vous une expérience professionnelle ? Anh có kinh nghiệm chuyên môn không?Tatoeba #4062
  • Nous y avons eu une expérience désagréable. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633722
  • Nous y eûmes une expérience désagréable. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633718
  • Nous y connûmes une expérience désagréable. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633720
  • L'expérience fut couronnée de succès. Thí nghiệm được đánh giá là thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5654801
  • C'est une femme d'expérience. Cô ấy là một người phụ nữ từng trải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8309675
  • Nous apprenons par expérience que les hommes n'apprennent jamais rien par expérience. Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4204
  • Le Canada est un bon endroit où aller si c'est votre première expérience de vie à l'étranger. Canada là nơi nên đến nếu bạn mới trải nghiệm việc sống ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #533995

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ experiment, trial, test; experience (something one goes through); experience, knowledge and skills

Câu hỏi thường gặp

expérience nghĩa là gì?

expérience (danh từ) nghĩa là kinh nghiệm, sự từng trải.

expérience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expérience (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.spe.ʁjɑ̃s/.

expérience là giống đực hay giống cái?

expérience là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.