théorie
théorie nghĩa là lý thuyết, lý luận, đoàn người.
Nghĩa của théorie
Danh từ · giống cái
- Lý thuyết, lý luận.
- La pratique et la théoriethực hành và lý thuyết
- Théorie de la connaissancelý luận nhận thức
- Văn học Đoàn người.
- Une longue théorie d'hommesmột đoàn người dài
- Sử học Phái đoàn (của một thành cử đến dự hội).
- Thuyết.
- Théorie de la relativitéthuyết tương đối
Dạng từ của théorie
Đi với mạo từ: une théorie · la théorie
| Số nhiều | théories |
Họ từ của théorie
Câu ví dụ với théorie
- Sa théorie mérite d'être prise en compte. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130465
- Le vocable « théorie » est souvent employé de travers. Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1269321
- Je pense que j'ai une théorie à ce sujet. Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3194
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theory; solemn or sacred procession or embassy, especially in ancient Greece; procession; group of people moving in single file; a row, line
Câu hỏi thường gặp
théorie nghĩa là gì?
théorie (danh từ) nghĩa là lý thuyết, lý luận, đoàn người.
théorie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của théorie (giọng Pháp chuẩn): /te.ɔ.ʁi/.
théorie là giống đực hay giống cái?
théorie là danh từ giống cái (dùng với une, la).