maîtrise
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɛ.tʁiz/ giọng máy của trình duyệt
maîtrise nghĩa là sự làm chủ, sự tự chủ, sự kềm chế.
Nghĩa của maîtrise
Danh từ · giống cái
- Sự làm chủ.
- Maîtrise de l'airsự làm chủ vùng trời
- Sự tự chủ, sự kềm chế.
- Maîtrise de ses passionssự kềm chế dục vọng của mình
- Trường dạy hát thờ, đội hát thờ (trong nhà thờ).
- Nhóm đốc công, nhóm trường kíp.
- Chức giáo viên, chức thầy giáo.
- Maîtrise de conférenceschức phó giáo sư đại học
- Nghĩa bóng Tài khéo bậc thầy.
- Bằng cao học.
- Maîtrise de lettresbằng cao học văn chương
- Bằng Thạc sỹ.
- Trình độ Thạc sỹ.
Dạng từ của maîtrise
Đi với mạo từ: une maîtrise · la maîtrise
| Số nhiều | maîtrises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maîtrise
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mastery; control; master's degree
Câu hỏi thường gặp
maîtrise nghĩa là gì?
maîtrise (danh từ) nghĩa là sự làm chủ, sự tự chủ, sự kềm chế.
maîtrise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maîtrise (giọng Pháp chuẩn): /mɛ.tʁiz/.
maîtrise là giống đực hay giống cái?
maîtrise là danh từ giống cái (dùng với une, la).