maîtrisable
/met.ʁi.zabl/ giọng máy của trình duyệt
maîtrisable nghĩa là kềm chế được.
Nghĩa của maîtrisable
Tính từ
- Kềm chế được.
- Colère maîtrisablecơn giận kềm chế được
Dạng từ của maîtrisable
| Số nhiều | maîtrisables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maîtrisable
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ masterable, manageable
Câu hỏi thường gặp
maîtrisable nghĩa là gì?
maîtrisable (tính từ) nghĩa là kềm chế được.
maîtrisable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maîtrisable (giọng Pháp chuẩn): /met.ʁi.zabl/.