aqueduc
danh từ giống đực (m)
/ak.dyk/ giọng máy của trình duyệt
aqueduc nghĩa là cầu máng, cống.
Nghĩa của aqueduc
Danh từ · giống đực
- Thủy lợi Cầu máng.
- Giải phẫu Cống.
- Aqueduc du vestibulecống tiền đình
Dạng từ của aqueduc
Đi với mạo từ: un aqueduc · l'aqueduc
| Số nhiều | aqueducs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aqueduct
Câu hỏi thường gặp
aqueduc nghĩa là gì?
aqueduc (danh từ) nghĩa là cầu máng, cống.
aqueduc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aqueduc (giọng Pháp chuẩn): /ak.dyk/.
aqueduc là giống đực hay giống cái?
aqueduc là danh từ giống đực (dùng với un, le).