aquatique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.kwa.tik/ giọng máy của trình duyệt
aquatique nghĩa là ở nước, thủy sinh, đầy nước, lầy lội.
Nghĩa của aquatique
Tính từ
- Ở nước, thủy sinh.
- Plante aquatiquecây thủy sinh
- Animal aquatiquegiống vật ở nước
- Parc aquatiquecông viên có các hoạt động giải trí liên quan đến nước
- Đầy nước, lầy lội.
Dạng từ của aquatique
| Số nhiều | aquatiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aquatique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ water; aquatic
Câu hỏi thường gặp
aquatique nghĩa là gì?
aquatique (tính từ) nghĩa là ở nước, thủy sinh, đầy nước, lầy lội.
aquatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aquatique (giọng Pháp chuẩn): /a.kwa.tik/.