appareillage
danh từ giống đực (m)
/a.pa.ʁɛ.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
appareillage nghĩa là bộ đồ, thiết bị.
Nghĩa của appareillage
Danh từ · giống đực
- Sự nhổ neo dời bến; thao tác nhổ neo dời bến.
- Bộ đồ, thiết bị.
- Appareillage électriquethiết bị điện
- Y học Sự lắp bộ phận giả.
Dạng từ của appareillage
Đi với mạo từ: un appareillage · l'appareillage
| Số nhiều | appareillages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appareillage
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ casting off; device, equipment
Câu hỏi thường gặp
appareillage nghĩa là gì?
appareillage (danh từ) nghĩa là bộ đồ, thiết bị.
appareillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appareillage (giọng Pháp chuẩn): /a.pa.ʁɛ.jaʒ/.
appareillage là giống đực hay giống cái?
appareillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).