appareil photo
appareil photo nghĩa là máy ảnh.
Nghĩa của appareil photo
Danh từ · giống đực
- Máy ảnh. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je n'aime pas cet appareil photo.Tôi không thích chiếc máy ảnh này.
- Cet appareil photo est très cher.Cái máy ảnh này rất đắt.
Dạng từ của appareil photo
Đi với mạo từ: un appareil photo · l'appareil photo
| Số nhiều | appareils photo |
Câu ví dụ với appareil photo
- Je n'aime pas cet appareil photo. Tôi không thích chiếc máy ảnh này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #458930
- Cet appareil photo est très cher. Cái máy ảnh này rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819395
- Il dispose d'un appareil photo. Nó có một máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4626774
- Il a acheté un appareil photo à son fils. Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1339352
- Il a un appareil photo. Nó có một máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4626773
- N'oublie pas de prendre un appareil photo avec toi. Đừng quên đem theo máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10993
- L'appareil photo que tu as acheté est meilleur que le mien. Camera mà cậu mua tốt hơn cái của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031103
- L'appareil photo que vous avez acheté est meilleur que le mien. Camera mà cậu mua tốt hơn cái của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031105
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ camera (for still pictures)
Câu hỏi thường gặp
appareil photo nghĩa là gì?
appareil photo (danh từ) nghĩa là máy ảnh.
appareil photo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appareil photo (giọng Pháp chuẩn): /a.pa.ʁɛj fɔ.to/.
appareil photo là giống đực hay giống cái?
appareil photo là danh từ giống đực (dùng với un, le).