appareillement
appareillement nghĩa là Sự ghép cặp (vật nuôi) để cùng làm việc hay để cho sinh sản.
Nghĩa của appareillement
Danh từ · giống đực
- Sự ghép cặp (vật nuôi) để cùng làm việc hay để cho sinh sản.
Dạng từ của appareillement
Đi với mạo từ: un appareillement · l'appareillement
| Số nhiều | appareillements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mating
Câu hỏi thường gặp
appareillement nghĩa là gì?
appareillement (danh từ) nghĩa là Sự ghép cặp (vật nuôi) để cùng làm việc hay để cho sinh sản.
appareillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appareillement (giọng Pháp chuẩn): /a.pa.ʁɛj.mɑ̃/.
appareillement là giống đực hay giống cái?
appareillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).