aquafortiste
danh từ giống đực (m)
/a.kwa.fɔʁ.tist/ giọng máy của trình duyệt
aquafortiste nghĩa là thợ khắc axit.
Nghĩa của aquafortiste
Danh từ · giống đực
- Thợ khắc axit.
Dạng từ của aquafortiste
Đi với mạo từ: un aquafortiste · l'aquafortiste
| Số nhiều | aquafortistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ etcher
Câu hỏi thường gặp
aquafortiste nghĩa là gì?
aquafortiste (danh từ) nghĩa là thợ khắc axit.
aquafortiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aquafortiste (giọng Pháp chuẩn): /a.kwa.fɔʁ.tist/.
aquafortiste là giống đực hay giống cái?
aquafortiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).