appendicectomie
appendicectomie nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ ruột thừa.
Nghĩa của appendicectomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt bỏ ruột thừa.
Dạng từ của appendicectomie
Đi với mạo từ: une appendicectomie · l'appendicectomie
| Số nhiều | appendicectomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ appendectomy
Câu hỏi thường gặp
appendicectomie nghĩa là gì?
appendicectomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ ruột thừa.
appendicectomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appendicectomie (giọng Pháp chuẩn): /a.pɛ̃.di.sɛk.tɔ.mi/.
appendicectomie là giống đực hay giống cái?
appendicectomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).