apragmatisme
danh từ giống đực (m)
/a.pʁaɡ.ma.tism/ giọng máy của trình duyệt
apragmatisme nghĩa là chứng mất ý chí.
Nghĩa của apragmatisme
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng mất ý chí.
Dạng từ của apragmatisme
Đi với mạo từ: un apragmatisme · l'apragmatisme
| Số nhiều | apragmatismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apragmatism
Câu hỏi thường gặp
apragmatisme nghĩa là gì?
apragmatisme (danh từ) nghĩa là chứng mất ý chí.
apragmatisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apragmatisme (giọng Pháp chuẩn): /a.pʁaɡ.ma.tism/.
apragmatisme là giống đực hay giống cái?
apragmatisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).