aponévrose
danh từ giống cái (f)
/a.pɔ.ne.vʁoz/ giọng máy của trình duyệt
aponévrose nghĩa là cân.
Nghĩa của aponévrose
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Cân.
- Aponévrose axillairecân nách
Dạng từ của aponévrose
Đi với mạo từ: une aponévrose · l'aponévrose
| Số nhiều | aponévroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aponeurosis
Câu hỏi thường gặp
aponévrose nghĩa là gì?
aponévrose (danh từ) nghĩa là cân.
aponévrose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aponévrose (giọng Pháp chuẩn): /a.pɔ.ne.vʁoz/.
aponévrose là giống đực hay giống cái?
aponévrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).