appareillade
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
appareillade nghĩa là Sự ghép cặp (chim đa đa) để cho sinh sản.
Nghĩa của appareillade
Danh từ · giống cái
- Săn bắn Sự ghép cặp (chim đa đa) để cho sinh sản.
Dạng từ của appareillade
Đi với mạo từ: une appareillade · l'appareillade
| Số nhiều | appareillades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mating (of animals for breeding)
Câu hỏi thường gặp
appareillade nghĩa là gì?
appareillade (danh từ) nghĩa là Sự ghép cặp (chim đa đa) để cho sinh sản.
appareillade là giống đực hay giống cái?
appareillade là danh từ giống cái (dùng với une, la).