aquarium
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.kwa.ʁjɔm/ giọng máy của trình duyệt
aquarium nghĩa là bể kính.
Nghĩa của aquarium
Danh từ · giống đực
- Bể kính (nuôi cá...).
Dạng từ của aquarium
Đi với mạo từ: un aquarium · l'aquarium
| Số nhiều | aquariums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aquarium; a clambake (an instance of smoking in an enclosed space)
Câu hỏi thường gặp
aquarium nghĩa là gì?
aquarium (danh từ) nghĩa là bể kính.
aquarium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aquarium (giọng Pháp chuẩn): /a.kwa.ʁjɔm/.
aquarium là giống đực hay giống cái?
aquarium là danh từ giống đực (dùng với un, le).