TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

appâter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.pa.te/ giọng máy của trình duyệt

appâter nghĩa là nhử, nhử mồi.

Nghĩa của appâter

Ngoại động từ

  1. Nhử, nhử mồi.
    • Appâter des poissonsnhử cá
    • Appâter quelqu'un par de belles promessesnhử ai bằng những lời hứa tốt đẹp

Chia động từ appâter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: appâtéHiện tại phân từ: appâtant

Hiện tại présent

  • j'appâte
  • tu appâtes
  • il/elle appâte
  • nous appâtons
  • vous appâtez
  • ils/elles appâtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai appâté
  • tu as appâté
  • il/elle a appâté
  • nous avons appâté
  • vous avez appâté
  • ils/elles ont appâté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'appâtais
  • tu appâtais
  • il/elle appâtait
  • nous appâtions
  • vous appâtiez
  • ils/elles appâtaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'appâterai
  • tu appâteras
  • il/elle appâtera
  • nous appâterons
  • vous appâterez
  • ils/elles appâteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'appâterais
  • tu appâterais
  • il/elle appâterait
  • nous appâterions
  • vous appâteriez
  • ils/elles appâteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'appâte
  • que tu appâtes
  • qu'il/elle appâte
  • que nous appâtions
  • que vous appâtiez
  • qu'ils/elles appâtent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'appâtai
  • tu appâtas
  • il/elle appâta
  • nous appâtâmes
  • vous appâtâtes
  • ils/elles appâtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • appâte (tu)
  • appâtons (nous)
  • appâtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appâter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bait, lure

Câu hỏi thường gặp

appâter nghĩa là gì?

appâter (ngoại động từ) nghĩa là nhử, nhử mồi.

appâter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appâter (giọng Pháp chuẩn): /a.pa.te/.

Chia động từ appâter ở thì hiện tại thế nào?

j'appâte, tu appâtes, il/elle appâte, nous appâtons, vous appâtez, ils/elles appâtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.