TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

apparaître

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.pa.ʁɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

apparaître nghĩa là hiện ra, xuất hiện.

Nghĩa của apparaître

Nội động từ

  1. Hiện ra, xuất hiện.
    • Cette espèce a apparu à l'ère tertiaireloài này đã xuất hiện ở kỷ thứ ba
    • "Les magiciens faisaient apparaître les morts"các pháp sư làm cho người chết hiện về
    • Ce témoignage fait apparaître sa culpabilitébằng chứng này cho thấy rõ tội lỗi của hắn
    • Il apparaît queté ra là; mới rõ là

Chia động từ apparaître

Trợ động từ: êtreQuá khứ phân từ: apparuHiện tại phân từ: apparaissant

Hiện tại présent

  • j'apparais
  • tu apparais
  • il/elle apparaît
  • nous apparaissons
  • vous apparaissez
  • ils/elles apparaissent

Quá khứ kép passé composé

  • je suis apparu(e)
  • tu es apparu(e)
  • il/elle est apparu(e)
  • nous sommes apparu(e)s
  • vous êtes apparu(e)s
  • ils/elles sont apparu(e)s

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'apparaissais
  • tu apparaissais
  • il/elle apparaissait
  • nous apparaissions
  • vous apparaissiez
  • ils/elles apparaissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'apparaîtrai
  • tu apparaîtras
  • il/elle apparaîtra
  • nous apparaîtrons
  • vous apparaîtrez
  • ils/elles apparaîtront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'apparaîtrais
  • tu apparaîtrais
  • il/elle apparaîtrait
  • nous apparaîtrions
  • vous apparaîtriez
  • ils/elles apparaîtraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'apparaisse
  • que tu apparaisses
  • qu'il/elle apparaisse
  • que nous apparaissions
  • que vous apparaissiez
  • qu'ils/elles apparaissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'apparus
  • tu apparus
  • il/elle apparut
  • nous apparûmes
  • vous apparûtes
  • ils/elles apparurent

Mệnh lệnh impératif

  • apparais (tu)
  • apparaissons (nous)
  • apparaissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apparaître

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của apparaître

Câu ví dụ với apparaître

  • Il est apparu de nulle part. Anh ấy bỗng dưng xuất hiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131237

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to appear (become visible); to appear, to seem; to spawn

Câu hỏi thường gặp

apparaître nghĩa là gì?

apparaître (nội động từ) nghĩa là hiện ra, xuất hiện.

apparaître phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apparaître (giọng Pháp chuẩn): /a.pa.ʁɛtʁ/.

Chia động từ apparaître ở thì hiện tại thế nào?

j'apparais, tu apparais, il/elle apparaît, nous apparaissons, vous apparaissez, ils/elles apparaissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.