paraître
paraître nghĩa là xuất hiện, hiện ra, có vẻ như, dường như.
Nghĩa của paraître
Động từ
- Xuất hiện, hiện ra (hiện diện về mặt vật lý hoặc hình ảnh)
- Le soleil paraît à l'horizonMặt trời xuất hiện ở đường chân trời
- Có vẻ như, dường như (thể hiện cảm nhận, suy đoán)
- Il paraît fatiguéAnh ấy có vẻ mệt
- Được xuất bản, phát hành.
- Son livre a paru hierCuốn sách của anh ấy đã được phát hành hôm qua
Chia động từ paraître
Hiện tại présent
- je parais
- tu parais
- il/elle paraît
- nous paraissons
- vous paraissez
- ils/elles paraissent
Quá khứ kép passé composé
- je suis paru(e)
- tu es paru(e)
- il/elle est paru(e)
- nous sommes paru(e)s
- vous êtes paru(e)s
- ils/elles sont paru(e)s
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je paraissais
- tu paraissais
- il/elle paraissait
- nous paraissions
- vous paraissiez
- ils/elles paraissaient
Tương lai đơn futur simple
- je paraîtrai
- tu paraîtras
- il/elle paraîtra
- nous paraîtrons
- vous paraîtrez
- ils/elles paraîtront
Điều kiện conditionnel présent
- je paraîtrais
- tu paraîtrais
- il/elle paraîtrait
- nous paraîtrions
- vous paraîtriez
- ils/elles paraîtraient
Giả định subjonctif présent
- que je paraisse
- que tu paraisses
- qu'il/elle paraisse
- que nous paraissions
- que vous paraissiez
- qu'ils/elles paraissent
Quá khứ đơn passé simple
- je parus
- tu parus
- il/elle parut
- nous parûmes
- vous parûtes
- ils/elles parurent
Mệnh lệnh impératif
- parais (tu)
- paraissons (nous)
- paraissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paraître
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của paraître
Câu ví dụ với paraître
- Il paraît que Carol et Will ont rompu. Nghe nói Carol và Will đã chia tay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180660
- Elle parut étonnée de la lettre. Chị ấy có vẻ ngạc nhiên vì bức thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10645744
- Ça me paraît intéressant ! Nó có vể thú vị với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3239
- Elle paraît très jeune. Cô ấy trông rất trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1549639
- Tom parut confus. Tom có vẻ bối rối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #914878
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to appear (become visible); to be published; to appear, to seem; to be said that, to be rumored that
- Danh từ appearance
Câu hỏi thường gặp
paraître nghĩa là gì?
paraître (động từ) nghĩa là xuất hiện, hiện ra, có vẻ như, dường như.
paraître phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paraître (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁɛtʁ/.
Chia động từ paraître ở thì hiện tại thế nào?
je parais, tu parais, il/elle paraît, nous paraissons, vous paraissez, ils/elles paraissent.