TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

montrer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mɔ̃.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

montrer nghĩa là chỉ, trỏ, đưa ra, cho xem.

Nghĩa của montrer

Ngoại động từ

  1. Chỉ, trỏ.
    • Montrer du doigtlấy ngón tay chỉ
  2. Đưa ra, cho xem, bày ra; để lộ.
    • Montrer des marchandisesbày đồ hàng ra
    • Montrer ses tableauxcho xem tranh
    • Robe qui montre les brasáo dài để lộ cánh tay
  3. Tỏ ra, chứng tỏ, cho thấy.
    • Montrer du couragetỏ ra can đảm
    • L'expérience montre quekinh nghiệm cho thấy rằng
  4. Chỉ cho, dạy cho.
    • Montrer à quelqu'un ce qu'il faut fairechỉ cho ai nên làm thế nào

Chia động từ montrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: montréHiện tại phân từ: montrant

Hiện tại présent

  • je montre
  • tu montres
  • il/elle montre
  • nous montrons
  • vous montrez
  • ils/elles montrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai montré
  • tu as montré
  • il/elle a montré
  • nous avons montré
  • vous avez montré
  • ils/elles ont montré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je montrais
  • tu montrais
  • il/elle montrait
  • nous montrions
  • vous montriez
  • ils/elles montraient

Tương lai đơn futur simple

  • je montrerai
  • tu montreras
  • il/elle montrera
  • nous montrerons
  • vous montrerez
  • ils/elles montreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je montrerais
  • tu montrerais
  • il/elle montrerait
  • nous montrerions
  • vous montreriez
  • ils/elles montreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je montre
  • que tu montres
  • qu'il/elle montre
  • que nous montrions
  • que vous montriez
  • qu'ils/elles montrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je montrai
  • tu montras
  • il/elle montra
  • nous montrâmes
  • vous montrâtes
  • ils/elles montrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • montre (tu)
  • montrons (nous)
  • montrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với montrer

Trái nghĩa

Họ từ của montrer

Câu ví dụ với montrer

  • La nuit dernière, ma montre a été volée. Đêm qua chiếc đồng hồ đeo tay của tôi bị mất cắp.Tatoeba #8261
  • Il montre un grand enthousiasme pour son travail. Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.Tatoeba #132140
  • Montre-moi où tu as mal. Cho tôi xem chỗ bạn bị thương.Tatoeba #560198
  • Veuillez me montrer cela, je vous prie. Hãy cho tôi xem cái kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2305858
  • Voulez-vous me montrer votre passeport, s'il vous plait ? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #461893
  • Je vais te montrer. Tôi sẽ cho bạn xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139724
  • Suis-moi et je te montrerai le chemin. Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn cách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7946
  • Montrez-moi un autre, s'il vous plaît. Làm ơn cho tôi xem cái khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438667

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to show; to point to; to point out; to display, to demonstrate one's characteristics

Câu hỏi thường gặp

montrer nghĩa là gì?

montrer (ngoại động từ) nghĩa là chỉ, trỏ, đưa ra, cho xem.

montrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của montrer (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.tʁe/.

Chia động từ montrer ở thì hiện tại thế nào?

je montre, tu montres, il/elle montre, nous montrons, vous montrez, ils/elles montrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.