TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sembler

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/sɑ̃.ble/ giọng máy của trình duyệt

sembler nghĩa là có vẻ, hình như.

Nghĩa của sembler

Động từ

  1. Có vẻ, hình như. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère.Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.
    • Il me semble que l'on s'est déjà rencontré. Où ? Je ne me rappelle plus. Le savez-vous ?Hình như chúng ta đã gặp nhau. Ở đâu? Tôi không còn nhớ nữa. Bạn có biết không?

Chia động từ sembler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sembléHiện tại phân từ: semblant

Hiện tại présent

  • je semble
  • tu sembles
  • il/elle semble
  • nous semblons
  • vous semblez
  • ils/elles semblent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai semblé
  • tu as semblé
  • il/elle a semblé
  • nous avons semblé
  • vous avez semblé
  • ils/elles ont semblé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je semblais
  • tu semblais
  • il/elle semblait
  • nous semblions
  • vous sembliez
  • ils/elles semblaient

Tương lai đơn futur simple

  • je semblerai
  • tu sembleras
  • il/elle semblera
  • nous semblerons
  • vous semblerez
  • ils/elles sembleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je semblerais
  • tu semblerais
  • il/elle semblerait
  • nous semblerions
  • vous sembleriez
  • ils/elles sembleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je semble
  • que tu sembles
  • qu'il/elle semble
  • que nous semblions
  • que vous sembliez
  • qu'ils/elles semblent

Quá khứ đơn passé simple

  • je semblai
  • tu semblas
  • il/elle sembla
  • nous semblâmes
  • vous semblâtes
  • ils/elles semblèrent

Mệnh lệnh impératif

  • semble (tu)
  • semblons (nous)
  • semblez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của sembler

Câu ví dụ với sembler

  • Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère. Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.Tatoeba #427029
  • Elle fait semblant de dormir, c'est pour ça qu'elle ne ronfle pas. Cô ấy giả vờ ngủ, vì thế cô ấy không ngáy.Tatoeba #3540
  • Il me semble que l'on s'est déjà rencontré. Où ? Je ne me rappelle plus. Le savez-vous ? Hình như chúng ta đã gặp nhau. Ở đâu? Tôi không còn nhớ nữa. Bạn có biết không?Tatoeba #563008
  • Ton idée semble être une bonne idée. Ý kiến của bạn nghe được đấy nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335460
  • Elle semble être amoureuse de mon frère. Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808363
  • Appelez-moi quand bon vous semblera, merci bien. Gọi cho tôi khi nào bạn sẵn sàng, cảm ơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #902056
  • Il semble qu'aujourd'hui soit lundi. Nhìn cứ tưởng hôm nay là thứ hai không đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5125449
  • Il semble qu'il ait tout effacé. Có vẻ như anh ấy đã xoá sạch mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12530868

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to seem, to resemble, to look like; to appear, to seem, to look

Câu hỏi thường gặp

sembler nghĩa là gì?

sembler (động từ) nghĩa là có vẻ, hình như.

sembler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sembler (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.ble/.

Chia động từ sembler ở thì hiện tại thế nào?

je semble, tu sembles, il/elle semble, nous semblons, vous semblez, ils/elles semblent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.