apophonie
danh từ giống cái (f)
/a.pɔ.fɔ.ni/ giọng máy của trình duyệt
apophonie nghĩa là Hiện tượng biến âm sắc.
Nghĩa của apophonie
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Hiện tượng biến âm sắc.
Dạng từ của apophonie
Đi với mạo từ: une apophonie · l'apophonie
| Số nhiều | apophonies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apophony (alternation of sounds within a word), ablaut
Câu hỏi thường gặp
apophonie nghĩa là gì?
apophonie (danh từ) nghĩa là Hiện tượng biến âm sắc.
apophonie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apophonie (giọng Pháp chuẩn): /a.pɔ.fɔ.ni/.
apophonie là giống đực hay giống cái?
apophonie là danh từ giống cái (dùng với une, la).