apophtegme
danh từ giống đực (m)
/a.pɔf.tɛɡm/ giọng máy của trình duyệt
apophtegme nghĩa là cách ngôn.
Nghĩa của apophtegme
Danh từ · giống đực
- Văn học Cách ngôn.
Dạng từ của apophtegme
Đi với mạo từ: un apophtegme · l'apophtegme
| Số nhiều | apophtegmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apothegm
Câu hỏi thường gặp
apophtegme nghĩa là gì?
apophtegme (danh từ) nghĩa là cách ngôn.
apophtegme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apophtegme (giọng Pháp chuẩn): /a.pɔf.tɛɡm/.
apophtegme là giống đực hay giống cái?
apophtegme là danh từ giống đực (dùng với un, le).